Đấu thầu Mua săm công

Bình chọn

Theo bạn thông tin nội dung website thế nào ?

Phong phú đa dạng
Dễ sử dụng
Hữu ích

34 người đã tham gia bình chọn

Thống kê truy cập

Số lượng và lượt người truy cập

  • Online 7

  • Hôm nay 736

  • Tổng 2.363.551

DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI UBND XÃ, PHƯỜNG

Post date: 14/07/2025

Font size : A- A A+

Phụ lục
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI UBND XÃ, PHƯỜNG

(Ban hành kèm theo Công văn số:           /UBND-NVKS ngày        /7/2025 của UBND tỉnh)

 

 

 

 

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Cấp thực hiện

Mã QR

1

1.009465.H15

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

2

1.009447.H15

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

3

1.012422.H15

Đề nghị xét tặng Danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú”

Thi đua, khen thưởng (Bộ Y tế)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

4

3.000327.000.00.00.H15

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

5

1.013274.000.00.00.H15

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

6

1.013061.000.00.00.H15

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

7

1.013040.000.00.00.H15

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

8

1.012300.000.00.00.H15

Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP)

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

9

1.012301.000.00.00.H15

Thủ tục tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

10

1.012299.000.00.00.H15

Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP)

Công chức, viên chức (Bộ Nội vụ)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

11

1.009444.000.00.00.H15

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

12

1.008603.000.00.00.H15

Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

13

1.010788.000.00.00.H15

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

14

1.000314.000.00.00.H15

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

15

2.001199.000.00.00.H15

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (Bộ Tài chính)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

16

2.000884.000.00.00.H15

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

17

2.000815.000.00.00.H15

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

18

2.001921.000.00.00.H15

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã

19

2.000908.000.00.00.H15

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Bộ; Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

20

1.013749.H15

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

21

3.000410.000.00.00.H15

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

22

1.010815.000.00.00.H15

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng.

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

23

1.001257.000.00.00.H15

Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

24

1.004944.000.00.00.H15

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

Trẻ em (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

25

1.004946.000.00.00.H15

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

Trẻ em (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

26

1.013368

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

27

1.013366

Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác

Đường bộ (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

28

1.004964.000.00.00.H15

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

29

3.000325.000.00.00.H15

Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

30

3.000326.000.00.00.H15

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

31

1.012994.000.00.00.H15

Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

32

1.012996.000.00.00.H15

Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ

Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

33

1.012995.000.00.00.H15

Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

34

1.012569.000.00.00.H15

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

35

2.001661.000.00.00.H15

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

36

2.002308.000.00.00.H15

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

37

2.002516.000.00.00.H15

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

38

1.010829.000.00.00.H15

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

39

1.010830.000.00.00.H15

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

40

1.010810.000.00.00.H15

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

41

1.010812.000.00.00.H15

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

42

1.010814.000.00.00.H15

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

43

1.010817.000.00.00.H15

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

44

1.010818.000.00.00.H15

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

45

1.010816.000.00.00.H15

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

46

1.010811.000.00.00.H15

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

47

1.010825.000.00.00.H15

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

48

1.010824.000.00.00.H15

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

49

1.010821.000.00.00.H15

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

50

1.010820.000.00.00.H15

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

51

1.010819.000.00.00.H15

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

52

1.010803.000.00.00.H15

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

53

1.010805.000.00.00.H15

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

54

1.010804.000.00.00.H15

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng"

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

55

1.010802.000.00.00.H15

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

56

1.010801.000.00.00.H15

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

57

1.002407.000.00.00.H15

Xét, cấp học bổng chính sách

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

58

1.005143.000.00.00.H15

Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

59

1.000691.000.00.00.H15

Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

60

1.000711.000.00.00.H15

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

61

2.000282.000.00.00.H15

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

62

1.000288.000.00.00.H15

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

63

1.000280.000.00.00.H15

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

64

1.000713.000.00.00.H15

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

65

1.000715.000.00.00.H15

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

Kiểm định chất lượng giáo dục (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

66

1.004047.000.00.00.H15

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

67

1.005090.000.00.00.H15

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

Thi, tuyển sinh (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

68

2.000635.000.00.00.H15

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

69

1.003930.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

70

2.001659.000.00.00.H15

Xóa đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

71

1.003970.000.00.00.H15

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

72

1.004002.000.00.00.H15

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

73

2.001711.000.00.00.H15

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

74

1.006391.000.00.00.H15

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

75

1.004036.000.00.00.H15

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

76

1.004088.000.00.00.H15

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

77

1.000045.000.00.00.H15

Xác nhận bảng kê lâm sản.

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

78

1.000047.000.00.00.H15

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

79

1.001714.000.00.00.H15

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã

80

1.005040.H15

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

81

1.003034.000.00.00.H15

Ký Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bổ sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, cấp chuyên môn kỹ thuật trong việc thực hiện khám bệnh, chữa bệnh

Tài chính y tế (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

82

2.001252.000.00.00.H15

Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hằng năm

Tài chính y tế (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

83

1.003048.000.00.00.H15

Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu

Tài chính y tế (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

84

1.002995.000.00.00.H15

Thanh toán chi phí Khám bệnh, chữa bệnh một số trường hợp giữa cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan Bảo hiểm xã hội

Tài chính y tế (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

85

2.001396.000.00.00.H15

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

86

2.001157.000.00.00.H15

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

87

2.000286.000.00.00.H15

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

88

2.000477.000.00.00.H15

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Tỉnh; Cấp Xã; Cơ quan khác

89

1.013794.H15

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

90

1.013793.H15

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

91

1.013795.H15

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

92

1.013791.H15

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

93

1.013792.H15

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

94

3.000442.H15

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

95

1.013950.H15

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

96

1.004478.H15

Công bố mở cảng cá loại III

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

97

3.000439.H15

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

98

3.000441.H15

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

99

3.000440.H15

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

100

1.013949.H15

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

101

1.013962.H15

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

102

1.013952.H15

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

103

1.013967.H15

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

104

1.013953.H15

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

105

3.000443.H15

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Biển và hải đảo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

106

1.013978.H15

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

107

1.013979.H15

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

108

1.013997.H15

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

109

1.013798.H15

Thủ tục Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức trong một xã

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

110

1.013797.H15

Thủ tục Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

111

1.013796.H15

Thủ tục Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

112

1.013822.H15

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

113

1.013821.H15

Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

114

1.013768.H15

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

115

2.001384.H15

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

116

2.000206.H15

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

117

1.013965.H15

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

118

1.013750.H15

Thăm viếng mộ liệt sĩ.

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

119

1.013734.H15

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

Quản lý lao động ngoài nước (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

120

1.013725.000.00.00.H15

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

121

1.013724.000.00.00.H15

Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động

Việc làm (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

122

1.013717.000.00.00.H15

Quỹ tự giải thể

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

123

1.013713.000.00.00.H15

Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

124

1.013712.000.00.00.H15

Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

125

1.013703.000.00.00.H15

Thành lập hội

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

126

1.013714.000.00.00.H15

Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

127

1.013711.000.00.00.H15

Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

128

1.013709.000.00.00.H15

Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

129

1.013704.000.00.00.H15

Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

130

1.013710.000.00.00.H15

Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

131

1.013708.000.00.00.H15

Hội tự giải thể

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

132

1.013702.000.00.00.H15

Công nhận ban vận động thành lập hội

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

133

1.013716.000.00.00.H15

Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

134

1.013715.000.00.00.H15

Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

135

1.013707.000.00.00.H15

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

136

1.013706.000.00.00.H15

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

137

2.001942.000.00.00.H15

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

Trẻ em (Bộ Y tế)

Cấp Xã

138

1.004941.000.00.00.H15

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

Trẻ em (Bộ Y tế)

Cấp Xã

139

2.001947.000.00.00.H15

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

Trẻ em (Bộ Y tế)

Cấp Xã

140

2.001944.000.00.00.H15

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

Trẻ em (Bộ Y tế)

Cấp Xã

141

1.013314.000.00.00.H15

Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới

Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)

Cấp Xã

142

1.013313.000.00.00.H15

Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở

Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)

Cấp Xã

143

3.000322.000.00.00.H15

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

144

3.000323.000.00.00.H15

Đăng ký giám sát việc giám hộ

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

145

1.013232.000.00.00.H15

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

146

1.013229.000.00.00.H15

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

147

1.013225.000.00.00.H15

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

148

1.013228.000.00.00.H15

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

149

1.013227.000.00.00.H15

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

150

1.013226.000.00.00.H15

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

151

1.012964.000.00.00.H15

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

152

1.012963.000.00.00.H15

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

153

1.012969.000.00.00.H15

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

154

1.012967.000.00.00.H15

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

155

3.000307.000.00.00.H15

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

156

1.012961.000.00.00.H15

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

157

1.012962.000.00.00.H15

Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

158

1.012968.000.00.00.H15

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

159

3.000308.000.00.00.H15

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

160

1.012966.000.00.00.H15

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

161

1.012965.000.00.00.H15

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

162

1.012970.000.00.00.H15

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

163

1.012922.000.00.00.H15

Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

164

1.012974.000.00.00.H15

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

165

1.012972.000.00.00.H15

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

166

1.012975.000.00.00.H15

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

167

3.000309.000.00.00.H15

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

168

1.012971.000.00.00.H15

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

169

1.012973.000.00.00.H15

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

170

3.000154.000.00.00.H15

Thủ tục hải quan đối với gỗ nhập khẩu

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

171

2.002668.000.00.00.H15

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

172

1.012888.000.00.00.H15

Công nhận Ban quản trị nhà chung cư

Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

173

1.008004.000.00.00.H15

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

174

1.012796.000.00.00.H15

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

175

1.012817.000.00.00.H15

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

176

1.012818.000.00.00.H15

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

177

1.012812.000.00.00.H15

Hòa giải tranh chấp đất đai

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

178

1.012753.000.00.00.H15

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

179

1.012836.000.00.00.H15

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

180

1.012837.000.00.00.H15

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

181

2.002637.000.00.00.H15

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

182

2.002650.000.00.00.H15

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

183

2.002636.000.00.00.H15

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

184

2.002649.000.00.00.H15

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

185

2.002648.000.00.00.H15

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

186

2.002640.000.00.00.H15

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

187

2.002646.000.00.00.H15

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

188

2.002641.000.00.00.H15

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

189

2.002638.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

190

2.002642.000.00.00.H15

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

191

2.002643.000.00.00.H15

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

192

2.002644.000.00.00.H15

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

193

2.002645.000.00.00.H15

Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

194

2.002639.000.00.00.H15

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

195

2.002635.000.00.00.H15

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

196

1.005377.000.00.00.H15

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

197

1.012695.000.00.00.H15

Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

198

1.012694.000.00.00.H15

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

199

1.012598.000.00.00.H15

Thủ tục Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện (cấp huyện)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

200

1.012584.000.00.00.H15

Thủ tục Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã (cáp xã)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

201

1.012582.000.00.00.H15

Thủ tục Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác (cấp xã)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

202

1.012585.000.00.00.H15

Thủ tục Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

203

1.012590.000.00.00.H15

Thủ tục Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung (cấp xã)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

204

1.012592.000.00.00.H15

Thủ tục Đăng ký hoạt động tín ngưỡng (cấp xã)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

205

1.012591.000.00.00.H15

Thủ tục Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã)

Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

206

1.012568.000.00.00.H15

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

207

1.012531.000.00.00.H15

Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

208

2.002620.000.00.00.H15

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

209

2.001218.000.00.00.H15

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

210

2.001217.000.00.00.H15

Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

211

1.009453.000.00.00.H15

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

212

1.009452.000.00.00.H15

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

213

1.009454.000.00.00.H15

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

214

1.009455.000.00.00.H15

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

215

2.001960.000.00.00.H15

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

216

2.002284.000.00.00.H15

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã

Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

217

3.000250.000.00.00.H15

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

218

1.012223.000.00.00.H15

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

219

1.012222.000.00.00.H15

Công nhận người có uy tín

Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)

Cấp Xã

220

1.012084.000.00.00.H15

Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã) theo đề nghị của cơ quan, tổ chức cá nhân

Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

221

1.012085.000.00.00.H15

Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị

Gia đình (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

222

1.004082.000.00.00.H15

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã)

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

223

1.011609.000.00.00.H15

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

224

1.011608.000.00.00.H15

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

225

1.011607.000.00.00.H15

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

226

1.011606.000.00.00.H15

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

227

1.011471.000.00.00.H15

Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

228

2.002226.000.00.00.H15

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

229

1.004901.000.00.00.H15

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

230

2.001958.000.00.00.H15

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

231

2.002123.000.00.00.H15

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

232

1.004982.000.00.00.H15

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

233

2.001973.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

234

1.005378.000.00.00.H15

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

235

1.005277.000.00.00.H15

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

236

1.005280.000.00.00.H15

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

237

2.002228.000.00.00.H15

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

238

2.002501.000.00.00.H15

Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã

Xử lý đơn thư (Thanh tra Chính phủ)

Cấp Xã

239

1.010945.000.00.00.H15

Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã

Tiếp công dân (Thanh tra Chính phủ)

Cấp Xã

240

2.002396.000.00.00.H15

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã

Giải quyết tố cáo (Thanh tra Chính phủ)

Cấp Xã

241

2.002409.000.00.00.H15

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

Giải quyết khiếu nại (Thanh tra Chính phủ)

Cấp Xã

242

1.010941.000.00.00.H15

Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

243

1.010940.000.00.00.H15

Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

244

1.010939.000.00.00.H15

Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

245

1.010938.000.00.00.H15

Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

246

2.002482.000.00.00.H15

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

247

2.002483.000.00.00.H15

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

248

2.002481.000.00.00.H15

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở.

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

249

1.010736.000.00.00.H15

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã)

Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

250

1.010929

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện

An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)

Cấp Xã

251

1.010833.000.00.00.H15

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

Người có công (Bộ Nội vụ)

Cấp Xã

252

2.002363.000.00.00.H15

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

253

1.008951.000.00.00.H15

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

254

1.008950.000.00.00.H15

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

255

1.008725.000.00.00.H15

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

256

1.008724.000.00.00.H15

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

257

3.000182.000.00.00.H15

Tuyển sinh trung học cơ sở

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

258

1.010092.000.00.00.H15

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

259

1.010091.000.00.00.H15

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

260

2.001212.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

261

2.001211.000.00.00.H15

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

262

2.001215.000.00.00.H15

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

263

2.001214.000.00.00.H15

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

264

1.003471.000.00.00.H15

Phê duyệt đề cương, kết  quả kiểm định an toàn  đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

265

1.003446.000.00.00.H15

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

266

1.003347.000.00.00.H15

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

267

1.003440.000.00.00.H15

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

268

1.008455.000.00.00.H15

Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

269

2.000930.000.00.00.H15

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

270

2.002349.000.00.00.H15

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

271

1.003005.000.00.00.H15

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

272

1.000419.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

273

1.003583.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

274

1.000593.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

275

1.007919.000.00.00.H15

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công

Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

276

1.005010.000.00.00.H15

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

277

1.004979.000.00.00.H15

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

278

2.000575.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

279

1.001266.000.00.00.H15

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

280

1.001570.000.00.00.H15

Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

281

2.000720.000.00.00.H15

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

282

1.001612.000.00.00.H15

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)

Cấp Xã

283

2.002080.000.00.00.H15

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

284

2.000424.000.00.00.H15

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

285

1.001731.000.00.00.H15

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

286

1.006445.000.00.00.H15

Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

287

1.001639.000.00.00.H15

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

288

1.004552.000.00.00.H15

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

289

1.004563.000.00.00.H15

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

290

1.006390.000.00.00.H15

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

291

1.006444.000.00.00.H15

Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

292

1.001622.000.00.00.H15

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

293

2.000547.000.00.00.H15

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

294

2.000748.000.00.00.H15

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

295

1.004859.000.00.00.H15

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

296

1.004837.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký giám hộ

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

297

1.000110.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

298

2.001023.000.00.00.H15

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

299

2.000986.000.00.00.H15

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

300

1.001695.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

301

1.000893.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

302

2.001255.000.00.00.H15

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

303

2.001263.000.00.00.H15

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

304

1.004772.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

305

1.000689.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

306

1.000080.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

307

1.001022.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

308

1.004845.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

309

1.005461.000.00.00.H15

Đăng ký lại khai tử

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

310

1.004827.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

311

1.000656.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký khai tử

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

312

1.004873.000.00.00.H15

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

313

1.000094.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

314

1.004746.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

315

1.000894.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký kết hôn

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

316

1.004884.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

317

1.001193.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký khai sinh

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

318

2.000554.000.00.00.H15

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

319

2.002189.000.00.00.H15

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

320

2.000779.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

321

2.000756.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

322

1.001669.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

323

2.000497.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

324

1.001766.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

325

1.003141.000.00.00.H15

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã

Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

326

2.000806.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

327

2.000513.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

328

2.000522.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

329

1.002662.000.00.00.H15

Thủ tục thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp xã

Quy hoạch xây dựng, kiến trúc (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

330

2.000528.000.00.00.H15

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

331

2.001035.000.00.00.H15

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

332

2.001019.000.00.00.H15

Thủ tục chứng thực di chúc

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

333

2.001016.000.00.00.H15

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

334

2.001406.000.00.00.H15

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

335

2.001009.000.00.00.H15

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

336

2.002165.000.00.00.H15

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)

Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

337

2.001008.000.00.00.H15

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

338

2.000992.000.00.00.H15

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

339

2.000942.000.00.00.H15

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

340

2.000927.000.00.00.H15

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

341

2.000913.000.00.00.H15

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Chứng thực (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

342

2.002190.000.00.00.H15

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện)

Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

343

1.005462.000.00.00.H15

Phục hồi danh dự (cấp huyện)

Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp)

Cấp Xã

344

2.002096.000.00.00.H15

Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã

Công nghiệp địa phương (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

345

2.001261.000.00.00.H15

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

346

2.001270.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

347

2.001283.000.00.00.H15

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

Kinh doanh khí (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

348

2.001240.000.00.00.H15

Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

349

2.000615.000.00.00.H15

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

350

2.000620.000.00.00.H15

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

351

1.001279.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

352

2.000629.000.00.00.H15

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

353

2.000633.000.00.00.H15

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

354

2.000162.000.00.00.H15

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

355

2.000150.000.00.00.H15

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

356

2.000181.000.00.00.H15

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

Lưu thông hàng hóa trong nước (Bộ Công Thương)

Cấp Xã

357

1.001662.000.00.00.H15

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất

Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

358

1.003658.000.00.00.H15

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

Hàng hải và đường thủy (Bộ Xây dựng)

Cấp Xã

359

2.001621.000.00.00.H15

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

360

1.001653.000.00.00.H15

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

361

1.001699.000.00.00.H15

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

362

1.003434.000.00.00.H15

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

363

1.004498.000.00.00.H15

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

364

1.003956.000.00.00.H15

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

365

2.001627.000.00.00.H15

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp.

Thủy lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Cấp Xã

366

2.000794.000.00.00.H15

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở

Thể dục thể thao (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

367

2.000355.000.00.00.H15

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

368

1.001776.000.00.00.H15

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)

Cấp Xã

369

1.003622.000.00.00.H15

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

Văn hóa (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

Cấp Xã

370

1.003702.000.00.00.H15

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

371

2.001904.000.00.00.H15

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

372

1.005108.000.00.00.H15

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

373

1.005099.000.00.00.H15

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

374

2.001842.000.00.00.H15

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã

375

2.002771.H15

Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã; Cơ quan khác

376

2.002770.H15

Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Cấp Xã; Cơ quan khác

377

2.002621.000.00.00.H15

Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Quản lý thu, Sổ - thẻ

Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã, Cơ quan khác

378

2.002622.000.00.00.H15

Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất

Hộ tịch - Đăng ký thường trú - Bảo trợ xã hội - Người có công

Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã, Cơ quan khác

More